Chào mừng quý vị đến với Web TTGDTX Chơn Thành.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Văn Quang - TTGDTX CT
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 09h:48' 24-03-2010
Dung lượng: 471.5 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
về tham dự buổi thao
giảng môn Toán lớp 12 B
Kính chào quý thầy cô
GV: Nguyễn Văn Quang
Kiểm tra bài cũ.
Bài tập 1
Viết phương trình mặt phẳng đi qua M( 2; 1; -1) và song song với mặt phẳng
(): 2x + 3y – z + 5 = 0
Bài tập 2
Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A; B; C Biết tọa độ các điểm như sau:
A( 3; 0; 0) , B( 0; 2; 0) , C( 0; 0; 4).
Bài tập 1
Viết phương trình mặt phẳng đi qua M( 2; 1; -1) và song song với mặt phẳng
(): 2x + 3y – z + 5 = 0 .

Giải
Gọi mặt phẳng cần tìm là mp().
Do mp () đi qua M và song song với () nên () và () có cùng véc tơ pháp tuyến là:
Ta có phương trình mp () là:
2(x -2) + 3(y -1) -1(z +1) = 0
Hay 2x + 3y – z – 8 =0
Vậy mp() cần tìm là:
(): 2x + 3y – z – 8 =0

Bài tập 2:
Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A; B; C Biết tọa độ các điểm như sau:
A ( 3; 0; 0) ;
B ( 0; 2; 0) ;
C ( 0; 0; 4);
Giải
Ta có: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn là:

+ + = 1

Hay 4x + 6y + 3z – 12 = 0


Bài 2

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Bài 2:PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
IV: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
Định lí: Trong không gian Oxyz.
Cho mp( ) : Ax + By + Cz + D = 0; và điểm M0 ( x0; y0; z0) . Khoảng cách từ M0 đến mp( ) kí hiệu là: d( M0, ())

d( M0, ()) tính theo công thức:


d( M0,( )) =
Chứng minh định lí( HV theo dọi CM bảng đen)

M1
M0

Ví dụ 1:

Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O và từ điểm M( 1; -2; 13) đến
mp():2x - 2y - z +3=0
Giải:
Gốc tọa độ O( 0; 0; 0)và véc tơ pháp tuyến (2;-2;-1)
Áp dụng công thức trên ta có
d(O,()) =

= = 1

d(M,()) =

=
Ví dụ 2:
Tính khoảng cách hai mặt phẳng mp ( ) và
mp( ) song song với nhau có phương trình là:
( ): x + 2y + 2z +11 =0
( ): x + 2y + 2z + 2 =0
Hình vẽ


Giải:
Lấy M( 0; 0; -1) thuộc mp( )và () có véctơ pháp tuyến (1;2;2) khi đó:
d((),()) = d( M, ( ) )
Áp dụng công thức trên ta có.
d( M, ( ) ) =



= = 3
(0; 0; -1)
Ví dụ 3:
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng;
mp ( ) và mp ( ).
( ) : x – 2 = 0
() : x – 8 =0
GIẢI:
Lấy M () ;
d(( ),( ) ) = d( M, ( ) )
Mặt phẳng ( ) cóvéc tơ pháp tuyến là (1;0;0)
M  có tọa độ x = 2; y = 0; z = 0.





d(() ;()) = d(M;())

=

= = 6
Tóm lại: Nội dung cần nhớ:

Khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng.
A.Công thức:
d( M0, ()) =

Chú ý: Giá trị tuyệt đối để khoảng cách không âm
B. Áp dụng công thức thông qua ví dụ
Dặn dò: Học viên về làm bài tập sgk và một số sách tham khảo ngoài .
Bài tập về nhà:
Trong không gian oxyz cho điểm A( 3; -1; 2) và mp () : x + y + z – 7 =0. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mp ().
Hướng dẫn:
Mặt cầu xác định khi biết: Tâm và bán kính. Nên ta cần tính khoảng cách từ tâm A đến mp ().
Bài học đến đây là kết thúc !
Chúc quý thầy cô sức khỏe và các em học tập tốt !
 
Gửi ý kiến